Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 宿根 trong tiếng Trung hiện đại:
[sùgēn] gốc cây sống lâu năm。某些二年生或多年生草本植物的根,在茎叶枯萎以后可以继续生存,到第二年春天重新发芽,这种根叫做宿根,如芍药、薄荷等的根。
宗
túc căn。佛教谓由于前世的修行,所造就的悟道潜能。
宗
túc căn。佛教谓由于前世的修行,所造就的悟道潜能。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宿
| tú | 宿: | tinh tú |
| túc | 宿: | túc chí; ký túc xá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 根
| căn | 根: | căn nguyên; căn bệnh; thiện căn |
| cằn | 根: | cằn cỗi |
| cỗi | 根: | cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi |

Tìm hình ảnh cho: 宿根 Tìm thêm nội dung cho: 宿根
