Từ: 宿根 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宿根:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 宿

Nghĩa của 宿根 trong tiếng Trung hiện đại:

[sùgēn] gốc cây sống lâu năm。某些二年生或多年生草本植物的根,在茎叶枯萎以后可以继续生存,到第二年春天重新发芽,这种根叫做宿根,如芍药、薄荷等的根。

túc căn。佛教谓由于前世的修行,所造就的悟道潜能。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宿

宿:tinh tú
túc宿:túc chí; ký túc xá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 根

căn:căn nguyên; căn bệnh; thiện căn
cằn:cằn cỗi
cỗi:cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi
宿根 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宿根 Tìm thêm nội dung cho: 宿根