Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 寄居蟹 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìjūxiè] ốc mượn hồn (loài cua sống nhờ trong vỏ ốc rỗng)。节肢动物,头胸部坚硬有刚毛,腹部柔软,有较长的触角,螯形状象钳子,左右的螯大小不等,寄居在空螺壳里。螺壳外常有海葵跟它共生。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寄
| gửi | 寄: | gửi gắm |
| ké | 寄: | đi ké xe |
| kí | 寄: | kí gửi; kí sinh |
| ký | 寄: | ký gửi; ký sinh |
| kẹ | 寄: | ăn kẹ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 居
| cư | 居: | cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蟹
| giải | 蟹: | con giải (tên một loại rùa lớn) |

Tìm hình ảnh cho: 寄居蟹 Tìm thêm nội dung cho: 寄居蟹
