Từ: 寄居蟹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寄居蟹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 寄居蟹 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìjūxiè] ốc mượn hồn (loài cua sống nhờ trong vỏ ốc rỗng)。节肢动物,头胸部坚硬有刚毛,腹部柔软,有较长的触角,螯形状象钳子,左右的螯大小不等,寄居在空螺壳里。螺壳外常有海葵跟它共生。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寄

gửi:gửi gắm
:đi ké xe
:kí gửi; kí sinh
:ký gửi; ký sinh
kẹ:ăn kẹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 居

:cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蟹

giải:con giải (tên một loại rùa lớn)
寄居蟹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寄居蟹 Tìm thêm nội dung cho: 寄居蟹