Từ: 寥若晨星 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寥若晨星:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 寥若晨星 trong tiếng Trung hiện đại:

[liáoruòchénxīng] thưa thớt; lác đác (như sao buổi sớm)。稀少得好像早晨的星星。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寥

liêu:tịch liêu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 若

nhã:bát nhã (phiên âm từ Prajna)
nhược:nhược bằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晨

thần:bần thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 星

tinh:sáng tinh mơ
寥若晨星 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寥若晨星 Tìm thêm nội dung cho: 寥若晨星