Cao su chống va đập cửa

Từ: 导读 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 导读:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 导读 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎodú] hướng dẫn đọc; hướng dẫn học hành。对读书给予引导;指导阅读(书籍)。
世界名著导读
hướng dẫn đọc những tác phẩm nổi tiếng thế giới.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 导

đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 读

đậu:đậu (đang nói mà ngứng lại một lúc)
độc:độc giả; độc thoại
导读 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 导读 Tìm thêm nội dung cho: 导读