Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 导读 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎodú] hướng dẫn đọc; hướng dẫn học hành。对读书给予引导;指导阅读(书籍)。
世界名著导读
hướng dẫn đọc những tác phẩm nổi tiếng thế giới.
世界名著导读
hướng dẫn đọc những tác phẩm nổi tiếng thế giới.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 导
| đạo | 导: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 读
| đậu | 读: | đậu (đang nói mà ngứng lại một lúc) |
| độc | 读: | độc giả; độc thoại |

Tìm hình ảnh cho: 导读 Tìm thêm nội dung cho: 导读
