Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: giấy bảo lãnh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ giấy bảo lãnh:
Dịch giấy bảo lãnh sang tiếng Trung hiện đại:
保结 《旧时写给官厅保证他人身分或行为的文书。》保证书 《为了保证某件事情而写成的书面材料。》
保状 《旧时法庭要保证人填写的保证书。 >
Nghĩa chữ nôm của chữ: giấy
| giấy | : | giấy tờ; hoa giấy |
| giấy | 紙: | giấy tờ; hoa giấy |
| giấy | 𥿗: | giấy tờ; hoa giấy |
| giấy | 絏: | giấy tờ; hoa giấy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bảo
| bảo | 保: | đảm bảo |
| bảo | 𠶓: | dạy bảo |
| bảo | 𠸒: | dạy bảo |
| bảo | 堡: | bảo luỹ (đồn binh) |
| bảo | 宝: | bảo vật |
| bảo | 寳: | bảo kiếm |
| bảo | 寶: | bảo kiếm |
| bảo | 葆: | bảo trì |
| bảo | 褓: | cưỡng bảo (cái địu trẻ con) |
| bảo | 鴇: | bảo (loài gà chân dài) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lãnh
| lãnh | 冷: | lãnh (lạnh lẽo) |
| lãnh | 囹: | lãnh cung |
| lãnh | 岭: | ngũ lãnh (ngũ lĩnh: dãy núi) |
| lãnh | 嶺: | ngũ lãnh (ngũ lĩnh: dãy núi) |
| lãnh | 紷: | quần lãnh |
| lãnh | 聆: | lãnh giáo (lắng nghe lời chỉ giáo) |
| lãnh | 領: | lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ |
| lãnh | 领: | lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ |

Tìm hình ảnh cho: giấy bảo lãnh Tìm thêm nội dung cho: giấy bảo lãnh
