Cao su chống va đập cửa

Từ: 小人儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小人儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 小人儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎorénr] bé (gọi yêu trẻ em)。对未成年人的爱称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
小人儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 小人儿 Tìm thêm nội dung cho: 小人儿