Từ: 至情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 至情:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chí tình
Tình cảm thành khẩn sâu xa.
◇Tô Triệt 轍:
Khốn cấp nhi hô thiên, tật thống nhi hô phụ mẫu giả, nhân chi chí tình dã
天, 者, 也 (Vị huynh Thức hạ ngục thượng thư 書).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 至

chí:chí công; chí choé; chí chết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo
至情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 至情 Tìm thêm nội dung cho: 至情