Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 卖人情 trong tiếng Trung hiện đại:
[màirénqíng] ban ơn lấy lòng; lấy lòng; cố ý giúp người để được mang ơn。故意给人好处, 使人感激自己。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卖
| mại | 卖: | thương mại; mại quốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 情
| dềnh | 情: | dềnh dàng |
| rình | 情: | rình mò |
| tành | 情: | tập tành |
| tình | 情: | tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục |
| tạnh | 情: | tạnh ráo |

Tìm hình ảnh cho: 卖人情 Tìm thêm nội dung cho: 卖人情
