Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 小聪明 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎocōng·ming] khôn vặt; khôn quỷ。在小事情上显露出来的聪明(多含贬义)。
耍小聪明。
trổ tài khôn vặt.
耍小聪明。
trổ tài khôn vặt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 小
| tiểu | 小: | tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện |
| tĩu | 小: | tục tĩu |
| tẻo | 小: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 聪
| thông | 聪: | thông (nghe rõ); thông minh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 明
| minh | 明: | minh mẫn, thông minh |
| miêng | 明: | phân miêng (phân minh) |
| mênh | 明: | mênh mông |
| mừng | 明: | vui mừng |

Tìm hình ảnh cho: 小聪明 Tìm thêm nội dung cho: 小聪明
