Cao su chống va đập cửa

Từ: 小聪明 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小聪明:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 小聪明 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎocōng·ming] khôn vặt; khôn quỷ。在小事情上显露出来的聪明(多含贬义)。
耍小聪明。
trổ tài khôn vặt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聪

thông:thông (nghe rõ); thông minh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng
小聪明 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 小聪明 Tìm thêm nội dung cho: 小聪明