Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 小衣裳 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎoyī·shang] 1. đồ lót。贴身穿的单衣单裤。
2. quần áo trẻ em。小孩儿穿的衣裳。
2. quần áo trẻ em。小孩儿穿的衣裳。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 小
| tiểu | 小: | tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện |
| tĩu | 小: | tục tĩu |
| tẻo | 小: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣
| e | 衣: | e ấp; e dè, e sợ |
| y | 衣: | y (bộ gốc) |
| ì | 衣: | |
| ấy | 衣: | ấy(y)tớ |
| ỵ | 衣: | y phục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 裳
| thường | 裳: | thường (xiêm dàn bà) |

Tìm hình ảnh cho: 小衣裳 Tìm thêm nội dung cho: 小衣裳
