Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 小雨 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎoyǔ] mưa nhỏ (lượng mưa 10mm trong 24 giờ) 。 二十四小时内雨量达10毫米或一小时内雨量在2. 5毫米以下的雨叫小雨。通常指雨量不大的雨。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 小
| tiểu | 小: | tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện |
| tĩu | 小: | tục tĩu |
| tẻo | 小: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨
| vũ | 雨: | phong vũ biểu |

Tìm hình ảnh cho: 小雨 Tìm thêm nội dung cho: 小雨
