Cao su chống va đập cửa
Từ: 尖端放电 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尖端放电:
Nghĩa của 尖端放电 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiānduān-fàngdiàn] phóng điện một chiều。带电体的尖端最容易聚积电荷而产生放电现象,这种现象叫尖端放电。壁雷针一般都做成尖形,就是利用尖端放电。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尖
| nhọn | 尖: | nhọn hoắt |
| tem | 尖: | tòm tem |
| tiêm | 尖: | tiêm chủng, mũi tiêm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 端
| đoan | 端: | đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 放
| phóng | 放: | phóng hoả |
| phùng | 放: | |
| phúng | 放: | phúng phính |
| phưng | 放: | phưng phức |
| phỏng | 放: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |

Tìm hình ảnh cho: 尖端放电 Tìm thêm nội dung cho: 尖端放电
