Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 尼姑 trong tiếng Trung hiện đại:
[nígū] ni cô; sư cô; sư nữ。出家修行的女佛教徒。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尼
| nay | 尼: | |
| ni | 尼: | bên ni, cái ni |
| này | 尼: | lúc này |
| nê | 尼: | lấy nê |
| nì | 尼: | nằn nì |
| nơi | 尼: | nơi kia |
| nầy | 尼: | cái nầy, nầy đây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 姑
| cô | 姑: | cô gái, cô nương; ni cô |
| go | 姑: | vải go lại (co lại) |
| o | 姑: | o ruột (cô ruột) |

Tìm hình ảnh cho: 尼姑 Tìm thêm nội dung cho: 尼姑
