Cao su chống va đập cửa

Từ: 尼姑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尼姑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 尼姑 trong tiếng Trung hiện đại:

[nígū] ni cô; sư cô; sư nữ。出家修行的女佛教徒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尼

nay: 
ni:bên ni, cái ni
này:lúc này
:lấy nê
:nằn nì
nơi:nơi kia
nầy:cái nầy, nầy đây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 姑

:cô gái, cô nương; ni cô
go:vải go lại (co lại)
o:o ruột (cô ruột)
尼姑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尼姑 Tìm thêm nội dung cho: 尼姑