Từ: 尾音 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尾音:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 尾音 trong tiếng Trung hiện đại:

[wěiyīn] âm cuối; âm đuôi (của câu nói hay của tiếng nói)。一个字、一个词或一句话的最后的音。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尾

:ăn vã
vãi:sãi vãi
:vĩ (đuôi, phía cuối, phần còn lại)
vả:vả lại
vải:áo vải; dệt vải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ
尾音 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尾音 Tìm thêm nội dung cho: 尾音