Từ: 局蹐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 局蹐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 局蹐 trong tiếng Trung hiện đại:

[jújí]
1. khúm núm (dáng sợ sệt)。形容畏缩不安。
2. hẹp; hẹp hòi; chủ nghĩa địa phương; không thoải mái。狭隘;不舒展。见〖跼蹐〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 局

cuộc:cuộc cờ; đánh cuộc
cộc:áo cộc; cộc cằn, cộc lốc; lộc cộc
cục:cục đất; cục cằn, kì cục
gục:gục đầu, ngã gục
ngúc:ngúc ngắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹐

tích:tích (bước ngắn)
局蹐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 局蹐 Tìm thêm nội dung cho: 局蹐