Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 蹐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蹐, chiết tự chữ TÍCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹐:

蹐 tích

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蹐

Chiết tự chữ tích bao gồm chữ 足 脊 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蹐 cấu thành từ 2 chữ: 足, 脊
  • tú, túc
  • tích
  • tích [tích]

    U+8E50, tổng 17 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ji2, pan2;
    Việt bính: zik3
    1. [跼蹐] cục tích;

    tích

    Nghĩa Trung Việt của từ 蹐

    (Động) Hai chân sát vào nhau, đi từng bước ngắn.
    ◇Thi Kinh
    : Vị địa cái hậu, Bất cảm bất tích , (Tiểu nhã , Chánh nguyệt ) Bảo rằng đất dày, (Mà) không dám không đi từng bước ngắn (rất thận trọng).
    tích, như "tích (bước ngắn)" (gdhn)

    Nghĩa của 蹐 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jí]Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 17
    Hán Việt: TÍCH

    bước ngắn。小步。

    Chữ gần giống với 蹐:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨃓, 𨃕, 𨃝, 𨃞, 𨃟, 𨃩, 𨃫, 𨃰, 𨃴, 𨃵, 𨃶, 𨃷, 𨃸, 𨃹, 𨃺, 𨃻, 𨃼, 𨃽, 𨃾, 𨄁, 𨄂,

    Chữ gần giống 蹐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蹐 Tự hình chữ 蹐 Tự hình chữ 蹐 Tự hình chữ 蹐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹐

    tích:tích (bước ngắn)
    蹐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蹐 Tìm thêm nội dung cho: 蹐