Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 屈节 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屈节:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 屈节 trong tiếng Trung hiện đại:

[qūjié] mất tiết tháo; quỳ lạy chui lòn。失去节操。
屈节辱命。
mất tiết tháo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屈

khuất:khuất bóng; khuất gió; khuất mắt
quất:quanh quất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
屈节 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 屈节 Tìm thêm nội dung cho: 屈节