Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 巘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 巘, chiết tự chữ NGHIỄN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 巘:
巘
Pinyin: yan3;
Việt bính: jin5;
巘 nghiễn
Nghĩa Trung Việt của từ 巘
(Danh) Đỉnh núi.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Khuê bích thiên trùng khai điệp nghiễn 珪璧千重開疊巘 (Hí đề 戲題) Núi non trùng điệp giăng ra như nghìn lớp ngọc khuê ngọc bích.
(Tính) Hiểm trở.
Nghĩa của 巘 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎn]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 23
Hán Việt: NGHIỄN
đỉnh núi; ngọn núi。山峰;山顶。
绝巘(极高的山顶)。
tuyệt đỉnh
Số nét: 23
Hán Việt: NGHIỄN
đỉnh núi; ngọn núi。山峰;山顶。
绝巘(极高的山顶)。
tuyệt đỉnh
Chữ gần giống với 巘:
巘,Dị thể chữ 巘
𪩘,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 巘 Tìm thêm nội dung cho: 巘
