Dưới đây là các chữ có bộ Sơn [山]:

Sơn [Sơn]

U+5C71, tổng 3 nét, bộ Sơn
Phiên âm: shān; Nghĩa: Núi non

Tìm thấy 365 chữ có bộ Sơn [山]

san, sơn [3], [4], 𡴭 [4], 𡴯 [4], [5], [5], [5], [5], lực [5], [5], [6], [6], [6], [6], [6], [6], [6], [6], ngật [6], dĩ [6], [6], ngột [6], 屿tự [6], [6], tuế [6], khởi, khải [6], [6], ngập [6], 𡵆 [6], 𡵉 [6], [7], [7], [7], [7], [7], [7], [7], [7], [7], [7], kì [7], sầm [7], xóa [7], khu [7], cương [7], hiện [7], [7], lam [7], đảo [7], [7], 𡵺 [7], 𡶀 [7], 𡶁 [7], [8], [8], [8], [8], [8], [8], [8], [8], [8], [8], [8], [8], cương [8], khả [8], cẩu [8], thiều [8], [8], nham [8], tụ [8], giáp [8], lĩnh [8], đại [8], nhạc [8], hỗ [8], dân, mân [8], ngạn [8], [8], [8], [8], [8], 岿khuy [8], [8], [8], [8], dịch [8], 𡶨 [8], [9], [9], [9], [9], tuân [9], động, đồng [9], trĩ [9], lệ [9], đỗng [9], [9], [9], hạp, giáp [9], nghiêu [9], kiệu, kiêu [9], tranh [9], loan [9], [9], [10], [10], [10], [10], [10], [10], [10], [10], [10], [10], [10], [10], [10], [10], [10], nga [10], nga [10], dục [10], tiễu [10], phong [10], phong [10], [10], hiện [10], đảo [10], [10], tuấn [10], hạp, hiệp, giáp [10], 峿 [10], [10], [10], [10], lai [10], hiểm [10], hoa [10], 𡸇 [10], 𡸈 [10], 𡸏 [10], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], không [11], sùng [11], [11], [11], [11], lai [11], khi [11], [11], côn [11], tốt, tụy [11], thôi [11], [11], nhai [11], cương [11], [11], luân [11], lăng [11], quật [11], quách [11], [11], [11], tranh [11], hào [11], yêm [11], tung [11], băng [11], [11], [11], [11], tiệm [11], [11], [11], 𡹞 [11], 𡹟 [11], 𡹠 [11], 𡹡 [11], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], trắc [12], [12], uy [12], dĩ [12], tể [12], [12], 崿 [12], [12], [12], [12], kê [12], kê [12], mi [12], khảm [12], ngu, ngung [12], tông [12], lam [12], nham [12], tông [12], [12], [12], vanh [12], [12], [12], [12], [12], lũ [12], tư [12], ngôi [12], tha [12], [12], [12], 𡺥 [12], 𡺦 [12], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], khê [13], kiệt [13], [13], tung [13], [13], [13], 𡻓 [13], 𡻔 [13], 𡻕 [13], 𡻖 [13], 𡻗 [13], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], 嵿 [14], lũ [14], chướng [14], [14], tiệm, sàm [14], khu [14], [14], [14], tập [14], [14], [14], 𡼇 [14], 𡼈 [14], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], tằng [15], ba [15], [15], [15], lân [15], đặng [15], [15], kiệu, kiêu [15], [15], nghiêu [15], [15], [15], [15], 𡼸 [15], 𡼹 [15], [16], [16], [16], [16], [16], [16], [16], dịch [16], [16], [16], [16], hiểm [16], giải [16], tự, dữ, dư [16], 𡼾 [16], [17], [17], [17], [17], [17], nghi, ngực [17], vanh [17], lĩnh [17], nhạc [17], [17], 𡽫 [17], 𡽱 [17], 𡽾 [17], [18], [18], [18], [19], [19], [19], [19], [19], điên [19], [19], 𡾤 [19], 𡾫 [19], 𡾬 [19], 𡾭 [19], hi [20], sàm [20], nguy [20], 𡾵 [20], [21], [21], khuy [21], 𡿅 [21], [22], loan [22], điên [22], điên [22], nham [22], nghiễn [23], [28],

Các bộ thủ 3 nét

(Khẩu), (Vi), (Thổ), (Sĩ), (Tuy), (Truy), (Tịch), (Đại), (Nữ), (Tử), (Miên), (Thốn), (Tiểu), (Uông 尣), (Thi), (Triệt), (Sơn), (Xuyên 巛 巜), (Công), (Kỷ), (Cân), (Can), (Yêu), 广(Nghiễm), (Dẫn), (Củng), (Dặc), (Cung), (Kệ 彑), (Sam), (Xích), (Khuyển 犬), (Mịch 糸), (Thảo), (Sước), (Môn 門), (Thực 飠 食), (Mã 馬),