Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 工艺美术 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工艺美术:
Nghĩa của 工艺美术 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōngyìměishù] thủ công mỹ nghệ。指工艺品的造型设计和装饰性美术。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 工
| cong | 工: | bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn |
| cung | 工: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| cuông | 工: | |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| côông | 工: | công kênh |
| gồng | 工: | gồng gánh; gồng mình |
| trong | 工: | trong ngoài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 艺
| nghệ | 艺: | nghệ thuật |
| ớt | 艺: | cây ớt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 美
| mĩ | 美: | hoa mĩ, tuyệt mĩ; mĩ mãn |
| mẻ | 美: | mát mẻ; mới mẻ |
| mẽ | 美: | |
| mỉ | 美: | tỉ mỉ |
| mỉa | 美: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 术
| thuật | 术: | thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật |
| truật | 术: | truật (dược thảo) |

Tìm hình ảnh cho: 工艺美术 Tìm thêm nội dung cho: 工艺美术
