Từ: 工艺美术 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工艺美术:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 工艺美术 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngyìměishù] thủ công mỹ nghệ。指工艺品的造型设计和装饰性美术。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 艺

nghệ:nghệ thuật
ớt:cây ớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 美

:hoa mĩ, tuyệt mĩ; mĩ mãn
mẻ:mát mẻ; mới mẻ
mẽ: 
mỉ:tỉ mỉ
mỉa: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 术

thuật:thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật
truật:truật (dược thảo)
工艺美术 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 工艺美术 Tìm thêm nội dung cho: 工艺美术