Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 差额 trong tiếng Trung hiện đại:
[chā"é] mức thiếu hụt; thiếu hụt; chỗ thiếu hụt。跟作为标准或用来比较的数额相差的数。
补足差额。
bù đủ chỗ thiếu hụt.
补足差额。
bù đủ chỗ thiếu hụt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 差
| sai | 差: | sai quả |
| sau | 差: | trước sau, sau cùng, sau này |
| si | 差: | sâm si |
| sái | 差: | sái tay |
| sây | 差: | sây sứt; sây sát |
| sươi | 差: | muối sươi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 额
| ngạch | 额: | ngạch bậc, hạn ngạch |

Tìm hình ảnh cho: 差额 Tìm thêm nội dung cho: 差额
