Từ: 差额 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 差额:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 差额 trong tiếng Trung hiện đại:

[chā"é] mức thiếu hụt; thiếu hụt; chỗ thiếu hụt。跟作为标准或用来比较的数额相差的数。
补足差额。
bù đủ chỗ thiếu hụt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 差

sai:sai quả
sau:trước sau, sau cùng, sau này
si:sâm si
sái:sái tay
sây:sây sứt; sây sát
sươi:muối sươi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 额

ngạch:ngạch bậc, hạn ngạch
差额 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 差额 Tìm thêm nội dung cho: 差额