Từ: 布宜诺斯艾利斯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 布宜诺斯艾利斯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 布宜诺斯艾利斯 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùyínuòsīàilìsī] Bu-ê-nốt Ai-rét; Buenos Aires (thủ đô Ác-hen-ti-na)。阿根廷的首都和最大城市,位于该国的东部拉普拉塔河边。1536年由西班牙人建立,1862年成为阿根廷首都,是一个高度工业化的城市,也是一个主要港口。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 布

buá:búa rìu; hóc búa
:vải bô
bố:bố (bố kinh)
:vú mẹ
vố:cho một vố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宜

nghe:nghe ngóng, nghe thấy
nghi:thích nghi
ngơi:nghỉ ngơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诺

nặc:nằng nặc; hứa nặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯

:tư phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 艾

nghề: 
nghễ:ngạo nghễ
nghệ:củ nghệ
ngải:cây ngải cứu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯

:tư phong
布宜诺斯艾利斯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 布宜诺斯艾利斯 Tìm thêm nội dung cho: 布宜诺斯艾利斯