Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 布宜诺斯艾利斯 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 布宜诺斯艾利斯:
Nghĩa của 布宜诺斯艾利斯 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùyínuòsīàilìsī] Bu-ê-nốt Ai-rét; Buenos Aires (thủ đô Ác-hen-ti-na)。阿根廷的首都和最大城市,位于该国的东部拉普拉塔河边。1536年由西班牙人建立,1862年成为阿根廷首都,是一个高度工业化的城市,也是一个主要港口。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 布
| buá | 布: | búa rìu; hóc búa |
| bô | 布: | vải bô |
| bố | 布: | bố (bố kinh) |
| vú | 布: | vú mẹ |
| vố | 布: | cho một vố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宜
| nghe | 宜: | nghe ngóng, nghe thấy |
| nghi | 宜: | thích nghi |
| ngơi | 宜: | nghỉ ngơi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 诺
| nặc | 诺: | nằng nặc; hứa nặc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯
| tư | 斯: | tư phong |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 艾
| nghề | 艾: | |
| nghễ | 艾: | ngạo nghễ |
| nghệ | 艾: | củ nghệ |
| ngải | 艾: | cây ngải cứu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 利
| lì | 利: | phẳng lì; lì lợm |
| lời | 利: | lời lãi |
| lợi | 利: | ích lợi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯
| tư | 斯: | tư phong |

Tìm hình ảnh cho: 布宜诺斯艾利斯 Tìm thêm nội dung cho: 布宜诺斯艾利斯
