Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 常态 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 常态:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 常态 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángtài] trạng thái bình thường; tình trạng bình thường。正常的状态(跟"变态相对")。
一反常态。
trái với trạng thái bình thường.
恢复常态。
khôi phục lại trạng thái bình thường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 常

sàn:sàn nhà
thường:bình thường
xàng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 态

thái:phong thái, hình thái
常态 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 常态 Tìm thêm nội dung cho: 常态