Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 常绿植物 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 常绿植物:
Nghĩa của 常绿植物 trong tiếng Trung hiện đại:
[chánglǜ-zhíwù] loài cây xanh quanh năm。全年都有绿叶的植物,如松、杉、茶树等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 常
| sàn | 常: | sàn nhà |
| thường | 常: | bình thường |
| xàng | 常: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 绿
| lục | 绿: | xanh lục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 植
| thực | 植: | thực vật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 物
| vật | 物: | súc vật |

Tìm hình ảnh cho: 常绿植物 Tìm thêm nội dung cho: 常绿植物
