Từ: 常规战争 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 常规战争:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 常规战争 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángguīzhànzhēng] chiến tranh thông thường (khác với chiến tranh hạt nhân)。用常规武器进行的战争(区别于"核战争")。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 常

sàn:sàn nhà
thường:bình thường
xàng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 规

quy:quy luật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến:chiến tranh, chiến đấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 争

chanh:cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa)
danh:danh nhau miếng ăn (tranh nhau)
tranh:nhà tranh; tranh vanh (chênh vênh)
常规战争 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 常规战争 Tìm thêm nội dung cho: 常规战争