Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 常设 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 常设:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 常设 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángshè] thường trực。长期设立的(对临时性的而言)。
常设机关
cơ quan thường trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 常

sàn:sàn nhà
thường:bình thường
xàng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 设

thiết:thiết kế, kiến thiết
常设 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 常设 Tìm thêm nội dung cho: 常设