can thiệp
Can dự.Dính líu, dây dưa, khiên liên.
◇Thủy hử truyện 水滸傳:
Tha dữ lão hán thủy mễ vô giao, tịnh vô can thiệp
他與老漢水米無交, 並無干涉 (Đệ nhị thập nhất hồi) Nó với già chẳng có chén nước bát gạo qua lại và cũng không có dính líu gì khác.Giao dịch quốc tế:
Can thiệp
干涉: chỉ hành vi của một nước, nhiều nước hoặc một tổ chức quốc tế can dự vào sự vụ đối nội hoặc sự vụ đối ngoại của một nước khác, có ảnh hưởng đến độc lập và chủ quyền của nước này.
Nghĩa của 干涉 trong tiếng Trung hiện đại:
互不干涉内政
không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau.
外来干涉
can thiệp từ bên ngoài.
武装干涉
can thiệp bằng vũ trang.
2. quan hệ; liên quan。关涉;关系。
二者了无干涉
hai bên không có quan hệ gì.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 干
| can | 干: | can ngăn |
| càn | 干: | làm càn, càn quét |
| cán | 干: | cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán |
| cơn | 干: | cơn gió, cơn bão |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 涉
| thiệp | 涉: | can thiệp |

Tìm hình ảnh cho: 干涉 Tìm thêm nội dung cho: 干涉
