Chữ 米 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 米, chiết tự chữ MÈ, MỄ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 米:

米 mễ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 米

米

Chiết tự chữ 米

Chiết tự chữ mè, mễ bao gồm chữ 丷 木 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

米 cấu thành từ 2 chữ: 丷, 木
  • 丷 bát
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • mễ [mễ]

    U+7C73, tổng 6 nét, bộ Mễ 米
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mi3, za2;
    Việt bính: mai5
    1. [赤米] xích mễ;

    米 mễ

    Nghĩa Trung Việt của từ 米

    (Danh) Cốc đã trừ bỏ vỏ. Chuyên chỉ gạo.
    ◎Như: bạch mễ 白
    米 gạo trắng.

    (Danh)
    Hạt giống hay hột trái đã bỏ vỏ.
    ◎Như: hoa sanh mễ 花生米 đỗ lạc.

    (Danh)
    Mượn chỉ thức ăn.
    ◎Như: tha bệnh đắc ngận trọng, thủy mễ bất tiến 他病得很重, 水米不進 ông ấy bệnh nặng lắm, cơm nước không được nữa.

    (Danh)
    Vật gì làm thành hạt giống như gạo.
    ◎Như: hà mễ 蝦米 tôm khô.

    (Danh)
    Lượng từ, đơn vị chiều dài: thước tây (tiếng Pháp: "mètre"), tức công xích 公尺.

    (Danh)
    Nhật Bản gọi châu Mĩ là châu Mễ 米, nước Mĩ là nước Mễ 米.

    (Danh)
    Họ Mễ.

    mè, như "hạt mè, hạt vừng, muối mè" (vhn)
    mễ, như "mễ lạp (hạt lúa); mễ phạn (cơm); lễ mễ (chậm, vụng)" (gdhn)

    Nghĩa của 米 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mǐ]Bộ: 米 - Mễ
    Số nét: 6
    Hán Việt: MỄ
    1. gạo。稻米;大米。
    2. hạt。泛指去掉壳或皮后的种子,多指可以吃的。
    小米。
    hạt kê.
    高粱米。
    hạt cao lương.
    花生米。
    hạt đậu phụng.
    菱角米。
    củ ấu.
    3. họ Mễ。(Mǐ)姓。
    4. mét。公制长度的主单位,一米分为一百厘米,合三市尺。旧称公尺或米突。参看[国际公制]。
    Từ ghép:
    米波 ; 米饭 ; 米粉 ; 米粉肉 ; 米泔水 ; 米黄 ; 米酒 ; 米糠 ; 米粒 ; 米粮川 ; 米面 ; 米丘林学说 ; 米色 ; 米汤 ; 米突 ; 米象 ; 米制 ; 米珠薪桂

    Chữ gần giống với 米:

    米,

    Chữ gần giống 米

    糔, 糈, 糂, 糃, 糄, 脒, 糅, 糆, 糇, 夈,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 米 Tự hình chữ 米 Tự hình chữ 米 Tự hình chữ 米

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 米

    mè米:hạt mè, hạt vừng, muối mè
    mễ米:mễ lạp (hạt lúa); mễ phạn (cơm); lễ mễ (chậm, vụng)
    米 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 米 Tìm thêm nội dung cho: 米