Từ: 干祿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 干祿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 祿

can lộc
Cầu xin công danh lợi lộc.
◇Luận Ngữ 語:
Tử Trương học can lộc
祿 (Vi chánh 政) Tử Trương học (để) cầu bổng lộc (muốn ra làm quan).

Nghĩa của 干禄 trong tiếng Trung hiện đại:

[gānlù] Hán Việt: CAN LỘC
Can Lộc (thuộc tỉnh Hà Tĩnh)。 越南地名。属于河静省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祿

lốc祿:lốc cốc
lộc祿:hưởng lộc; phúc lộc
trốc祿:ăn trên ngồi chốc
干祿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 干祿 Tìm thêm nội dung cho: 干祿