Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 干谒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 干谒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 干谒 trong tiếng Trung hiện đại:

[gānyè] xin yết kiến。有所企图或要求而求见(显达的人)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谒

yết:yết bảng, yết kiến
干谒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 干谒 Tìm thêm nội dung cho: 干谒