Từ: 干谒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 干谒:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 干 • 谒

Nghĩa của 干谒 trong tiếng Trung hiện đại:

[gānyè] xin yết kiến。有所企图或要求而求见(显达的人)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can干:can ngăn
càn干:làm càn, càn quét
cán干:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn干:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谒

yết谒:yết bảng, yết kiến
干谒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 干谒 Tìm thêm nội dung cho: 干谒