Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 平昔 trong tiếng Trung hiện đại:
[píngxī] trước kia; trước đây; hồi trước; ngày trước。往常。
我平昔对语法很少研究,现在开始感到一点兴趣了。
tôi trước kia ít nghiên cứu ngữ pháp, bây giờ thì bắt đầu cảm thấy hứng thú đôi chút.
我平昔对语法很少研究,现在开始感到一点兴趣了。
tôi trước kia ít nghiên cứu ngữ pháp, bây giờ thì bắt đầu cảm thấy hứng thú đôi chút.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 昔
| thách | 昔: | thách thức |
| tách | 昔: | tách đôi, tách ba |
| tích | 昔: | có tích rằng |
| tếch | 昔: | tếch đi mất (cút mất); nhẹ tếch |

Tìm hình ảnh cho: 平昔 Tìm thêm nội dung cho: 平昔
