Cao su chống va đập cửa

Từ: 平昔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平昔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 平昔 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngxī] trước kia; trước đây; hồi trước; ngày trước。往常。
我平昔对语法很少研究,现在开始感到一点兴趣了。
tôi trước kia ít nghiên cứu ngữ pháp, bây giờ thì bắt đầu cảm thấy hứng thú đôi chút.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昔

thách:thách thức
tách:tách đôi, tách ba
tích:có tích rằng
tếch:tếch đi mất (cút mất); nhẹ tếch
平昔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平昔 Tìm thêm nội dung cho: 平昔