Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 年景 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 年景:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 年景 trong tiếng Trung hiện đại:

[niánjǐng] 1. mùa màng; thu hoạch。年成。
2. cảnh tết; cảnh xuân。过年的景象。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 景

cảnh:cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh
khảnh:mảnh khảnh
kiểng:chậu kiểng
kẻng:đánh kẻng, gõ kẻng
ngoảnh:ngoảnh lại
ngảnh:ngảnh lại
年景 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 年景 Tìm thêm nội dung cho: 年景