Từ: 年表 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 年表:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 年表 trong tiếng Trung hiện đại:

[niánbiǎo] niên biểu (bản ghi những sự kiện lịch sử trọng đại theo tuần tự thời gian)。将重大历史事件按年月编排的表格。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu:thời khoá biểu
bíu: 
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo:chim chèo bẻo
vẹo:vẹo vọ
vếu:vếu váo
年表 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 年表 Tìm thêm nội dung cho: 年表