Từ: 并列 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 并列:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 并列 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìngliè] đặt song song; ngang hàng; đồng đẳng。并排平列,不分主次。
这是并列的两个分句
đây là hai phân câu đồng đẳng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 并

tinh:tinh (sử dụng con số, sắp đặt)
tính:tính toán
tịnh:tịnh (cùng nhau, và, cùng với); tịnh tiến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 列

liệt:la liệt
loẹt:loè loẹt
lít:lít dít
lướt:lướt qua
lệch:nghiêng lệch
lịt:li lịt
riệt:giữ riệt
rít:ríu rít
rệt:rõ rệt
rịt:rịt vết thương; khít rịt
并列 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 并列 Tìm thêm nội dung cho: 并列