Từ: 并拢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 并拢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 并拢 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìnglǒng] khép lại; hợp lại; sát vào nhau。合并靠拢。
五指并拢
năm ngón tay khép lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 并

tinh:tinh (sử dụng con số, sắp đặt)
tính:tính toán
tịnh:tịnh (cùng nhau, và, cùng với); tịnh tiến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拢

lũng:lũng (tới sát bên): lũng ngạn (cập bến)
并拢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 并拢 Tìm thêm nội dung cho: 并拢