Từ: 幼稚病 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幼稚病:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 幼稚病 trong tiếng Trung hiện đại:

[yòuzhìbìng] bệnh ấu trĩ (tật xem xét, xử lý vấn đề đơn giản hoá, không đi sâu vào phân tích vấn đề ấy.)。看问题或处理问题简单化,不作深入分析的思想毛病。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幼

ấu:thơ ấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稚

trĩ:ấu trĩ
trẻ:trẻ con
trẽ:xem trĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 病

bạnh:bạnh tật (bệnh tật)
bệnh:bệnh tật; bệnh nhân
bịnh:bịnh tật (bệnh tật)
nạch:nạch (bệnh tật)
幼稚病 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 幼稚病 Tìm thêm nội dung cho: 幼稚病