Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 广大 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 广大:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 广

Nghĩa của 广大 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǎngdà] 1. rộng; rộng rãi; rộng lớn (diện tích, không gian)。(面积、空间)宽阔。
广大区域
khu vực rộng
拖拉机在广大的田野上耕作。
máy cày đang cày trên cánh đồng rộng lớn.
2. to lớn (phạm vi, quy mô)。(范围、规模)巨大。
有广大的组织
có tổ chức to lớn
3. nhiều; đông; đông đảo (số người)。(人数)众多。
广大群众
đông đảo quần chúng
广大干部
đông đảo cán bộ
广大读者
nhiều độc giả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 广

nghiễm广:nghiễm (bộ gốc); nghiễm nhiên
quảng广:quảng (bộ thủ: mái nhà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện
广大 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 广大 Tìm thêm nội dung cho: 广大