Từ: 庞大 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 庞大:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 庞大 trong tiếng Trung hiện đại:

[pángdà] to lớn; to; lớn; bự。很大(常含过大或大而无当的意思,指形体、组织或数量等)。
开支庞大。
số chi khổng lồ.
机构庞大。
cơ cấu khổng lồ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庞

bàng:họ Hồng Bàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện
庞大 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 庞大 Tìm thêm nội dung cho: 庞大