Từ: 废旧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 废旧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 废旧 trong tiếng Trung hiện đại:

[fèijiù] vứt bỏ; vứt đi (đồ đạc cũ và lỗi thời)。废弃的和陈旧的(东西)。
废旧物资
vứt bỏ vật tư cũ hư.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 废

phế:phế bỏ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旧

cựu:cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu
废旧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 废旧 Tìm thêm nội dung cho: 废旧