Từ: 废黜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 废黜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 废黜 trong tiếng Trung hiện đại:

[fèichù] 1. bãi miễn; cách chức; phế truất (chức quan)。罢免;革除(官职)。
2. bãi miễn; phế truất (ngôi vua hoặc đặc quyền)。取消王位或废除特权地位。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 废

phế:phế bỏ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黜

truất:truất chức (bãi chức)
truột:truột tay
trụt:trụt xuống
废黜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 废黜 Tìm thêm nội dung cho: 废黜