Từ: 度越 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 度越:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 度越 trong tiếng Trung hiện đại:

[dùyuè] 1. hơn; trội; vượt trội。超越;胜过。
2. vượt qua。同"渡越";越过。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác:dáo dác, dớn dác
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đác:lác đác
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc:bàn đạc; đo đạc
đọ:đọ sức; so đọ
đồ:đồ (ước lượng)
độ:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ: 
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 越

nhông:chạy lông nhông
việt:Việt Nam
vác:vác mặt lên
vát:chạy vát
vót:vót tăm
vượt:vượt qua
vẹt:vẹt ra một phía
vệt:vệt khói
度越 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 度越 Tìm thêm nội dung cho: 度越