Cao su chống va đập cửa

Chữ 塲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 塲, chiết tự chữ TRÀNG, TRƯỜNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 塲:

塲 tràng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 塲

Chiết tự chữ tràng, trường bao gồm chữ 土 人 丿 一 昜 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

塲 cấu thành từ 5 chữ: 土, 人, 丿, 一, 昜
  • thổ, đỗ, độ
  • nhân, nhơn
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • dương
  • tràng [tràng]

    U+5872, tổng 14 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chang2, chang3;
    Việt bính: coeng4
    1. [名塲] danh trường;

    tràng

    Nghĩa Trung Việt của từ 塲

    Tục dùng như chữ tràng .
    trường, như "chiến trường; hội trường; trường học" (vhn)

    Chữ gần giống với 塲:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡏯, 𡏽, 𡐗, 𡐘, 𡐙, 𡐚,

    Dị thể chữ 塲

    ,

    Chữ gần giống 塲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 塲 Tự hình chữ 塲 Tự hình chữ 塲 Tự hình chữ 塲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 塲

    trường:chiến trường; hội trường; trường học
    塲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 塲 Tìm thêm nội dung cho: 塲