Cao su chống va đập cửa
Chữ 塲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 塲, chiết tự chữ TRÀNG, TRƯỜNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 塲:
塲
Pinyin: chang2, chang3;
Việt bính: coeng4
1. [名塲] danh trường;
塲 tràng
Nghĩa Trung Việt của từ 塲
Tục dùng như chữ tràng 場.trường, như "chiến trường; hội trường; trường học" (vhn)
Chữ gần giống với 塲:
㙠, 㙡, 㙢, 㙣, 㙤, 㙥, 塲, 塵, 塸, 塹, 塼, 塽, 塾, 塿, 墁, 境, 墄, 墅, 墆, 墈, 墉, 墊, 墍, 墐, 墒, 墖, 増, 墘, 墙, 墚, 墛, 𡏯, 𡏽, 𡐗, 𡐘, 𡐙, 𡐚,Dị thể chữ 塲
場,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塲
| trường | 塲: | chiến trường; hội trường; trường học |

Tìm hình ảnh cho: 塲 Tìm thêm nội dung cho: 塲
