Từ: 开办 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开办:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开办 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāibàn] xây dựng; mở; thiết lập; khởi đầu; khai trương。建立(工厂, 学校,商店, 医院等)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 办

biện:biện pháp
开办 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开办 Tìm thêm nội dung cho: 开办