Từ: 开工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开工:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开工 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāigōng] 1. khởi công; bắt đầu xây dựng。(土木工程)开始修建。
2. bắt đầu sản xuất; đi vào sản xuất (nhà máy)。(工厂)开始生产。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài
开工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开工 Tìm thêm nội dung cho: 开工