Từ: 张口结舌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 张口结舌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 张口结舌 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāngkǒujiéshé] Hán Việt: TRƯƠNG KHẨU KẾT THIỆT
cứng họng; líu lưỡi; nghẹn lời; cứng mồm cứng lưỡi。张着嘴说不出话来,形容理屈或害怕。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 张

trương:khai trương; khoa trương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 结

kết:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舌

thiệt:thiệt (cái lưỡi)
thịt:thịt (thức ăn); ăn thịt
张口结舌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 张口结舌 Tìm thêm nội dung cho: 张口结舌