Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 张口结舌 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 张口结舌:
Nghĩa của 张口结舌 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhāngkǒujiéshé] Hán Việt: TRƯƠNG KHẨU KẾT THIỆT
cứng họng; líu lưỡi; nghẹn lời; cứng mồm cứng lưỡi。张着嘴说不出话来,形容理屈或害怕。
cứng họng; líu lưỡi; nghẹn lời; cứng mồm cứng lưỡi。张着嘴说不出话来,形容理屈或害怕。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 张
| trương | 张: | khai trương; khoa trương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 口
| khầu | 口: | |
| khẩu | 口: | khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 结
| kết | 结: | đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舌
| thiệt | 舌: | thiệt (cái lưỡi) |
| thịt | 舌: | thịt (thức ăn); ăn thịt |

Tìm hình ảnh cho: 张口结舌 Tìm thêm nội dung cho: 张口结舌
