Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 张楚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 张楚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 张楚 trong tiếng Trung hiện đại:

[ZhāngChǔ] Trương Sở (chính quyền cách mạng do Trần Thắng lãnh tụ cuộc khởi nghĩa nông dân cuối thời Tần lập nên, năm 209 trướcCông nguyên.)。秦末农民起义领袖陈胜于公元前209年在陈县(今河南淮阳)建立的革命政权。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 张

trương:khai trương; khoa trương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 楚

sở:nước Sở
sỡ:sặc sỡ
张楚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 张楚 Tìm thêm nội dung cho: 张楚