Chữ 弧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 弧, chiết tự chữ HỒ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弧:

弧 hồ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 弧

Chiết tự chữ hồ bao gồm chữ 弓 瓜 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

弧 cấu thành từ 2 chữ: 弓, 瓜
  • cong, cung, củng
  • dưa, qua
  • hồ [hồ]

    U+5F27, tổng 8 nét, bộ Cung 弓
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hu2;
    Việt bính: wu4;

    hồ

    Nghĩa Trung Việt của từ 弧

    (Danh) Cây cung bằng gỗ.
    ◎Như: tang hồ
    cung dâu.
    § Lễ ngày xưa đẻ con trai thì treo cái cung gỗ ở bên cửa tay trái, tỏ ý nam nhi phải có chí bốn phương. Vì thế đẻ con trai gọi là huyền hồ treo cung.

    (Danh)
    Cung, tức là một đoạn của vòng tròn (môn hình học).

    (Danh)
    Họ Hồ.

    (Tính)
    Cong.
    ◎Như: hồ độ độ cong (đơn vị trong môn lượng giác học), hồ hình hình vòng cung.
    hồ, như "hồ li; hồ nghi" (gdhn)

    Nghĩa của 弧 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hú]Bộ: 弓 - Cung
    Số nét: 8
    Hán Việt: HỒ
    1. vòng cung。圆周上任意两点间的部分。
    2. cung; cái cung (thời xưa)。古代指弓。
    弦木为弧(用弦绷在树枝上做成弓)。
    uốn cong cành cây làm cung.
    Từ ghép:
    弧度 ; 弧光 ; 弧光灯

    Chữ gần giống với 弧:

    , , , , , , , , , , , , 𢏑,

    Chữ gần giống 弧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 弧 Tự hình chữ 弧 Tự hình chữ 弧 Tự hình chữ 弧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 弧

    hồ:hồ li; hồ nghi
    弧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 弧 Tìm thêm nội dung cho: 弧