Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 弧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 弧, chiết tự chữ HỒ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弧:
弧
Pinyin: hu2;
Việt bính: wu4;
弧 hồ
Nghĩa Trung Việt của từ 弧
(Danh) Cây cung bằng gỗ.◎Như: tang hồ 桑弧 cung dâu.
§ Lễ ngày xưa đẻ con trai thì treo cái cung gỗ ở bên cửa tay trái, tỏ ý nam nhi phải có chí bốn phương. Vì thế đẻ con trai gọi là huyền hồ 懸弧 treo cung.
(Danh) Cung, tức là một đoạn của vòng tròn (môn hình học).
(Danh) Họ Hồ.
(Tính) Cong.
◎Như: hồ độ 弧度 độ cong (đơn vị trong môn lượng giác học), hồ hình 弧形 hình vòng cung.
hồ, như "hồ li; hồ nghi" (gdhn)
Nghĩa của 弧 trong tiếng Trung hiện đại:
[hú]Bộ: 弓 - Cung
Số nét: 8
Hán Việt: HỒ
1. vòng cung。圆周上任意两点间的部分。
2. cung; cái cung (thời xưa)。古代指弓。
弦木为弧(用弦绷在树枝上做成弓)。
uốn cong cành cây làm cung.
Từ ghép:
弧度 ; 弧光 ; 弧光灯
Số nét: 8
Hán Việt: HỒ
1. vòng cung。圆周上任意两点间的部分。
2. cung; cái cung (thời xưa)。古代指弓。
弦木为弧(用弦绷在树枝上做成弓)。
uốn cong cành cây làm cung.
Từ ghép:
弧度 ; 弧光 ; 弧光灯
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弧
| hồ | 弧: | hồ li; hồ nghi |

Tìm hình ảnh cho: 弧 Tìm thêm nội dung cho: 弧
