Dưới đây là các chữ có bộ Cung [弓]:
Tìm thấy 82 chữ có bộ Cung [弓]
| 弓cung [3], 㢧 [4], 弔điếu [4], 引dẫn, dấn [4], 弖 [4], 弗phất [5], 弘hoằng [5], 㢨 [6], 㢩 [6], 㢪 [6], 弛thỉ [6], 㢬 [7], 㢭 [7], 弝 [7], 弟đệ, đễ [7], 张trương, trướng [7], 㢮 [8], 㢯 [8], 㢰 [8], 弢thao [8], 弣 [8], 弤để [8], 弥di [8], 弦huyền [8], 弧hồ [8], 弨 [8], 弩nỗ [8], 弪 [8], 𢏑 [8], 㢲 [9], 㢳 [9], 㢴 [9], 㢵 [9], 㢶 [9], 弭nhị [9], 弮khuyên [9], 弯loan [9], 𢏠 [9], 𢏡 [9], 𢏢 [9], 𢏣 [9], 㢸 [10], 弰 [10], 弱nhược [10], 弳 [10], 㢺 [11], 㢻 [11], 㢼 [11], 弴 [11], 張trương, trướng [11], 弶 [11], 強cường, cưỡng [11], 弸bằng [11], 弹đạn, đàn [11], 𢏳 [11], 𢏿 [11], 㢽 [12], 㢾 [12], 强cường [12], 弻bật [12], 弼bật [12], 弾 [12], 㣀 [13], 㣁 [13], 㣂 [13], 彀cấu [13], 彂 [13], 𢐊 [13], 𢐎 [13], 㣃 [14], 彄khu [14], 彆biệt [14], 𢐝 [14], 㣄 [15], 㣅 [15], 彈đạn, đàn [15], 彊cường, cưỡng, cương [16], 𢐧 [16], 彌di [17], 彍khoách [17], 㣆 [21], 彎loan [22], |
Các bộ thủ 3 nét
| 口(Khẩu), 囗(Vi), 土(Thổ), 士(Sĩ), 夂(Tuy), 夊(Truy), 夕(Tịch), 大(Đại), 女(Nữ), 子(Tử), 宀(Miên), 寸(Thốn), 小(Tiểu), 尢(Uông 尣), 尸(Thi), 屮(Triệt), 山(Sơn), 川(Xuyên 巛 巜), 工(Công), 己(Kỷ), 巾(Cân), 干(Can), 幺(Yêu), 广(Nghiễm), 廴(Dẫn), 廾(Củng), 弋(Dặc), 弓(Cung), 彐(Kệ 彑), 彡(Sam), 彳(Xích), 犭(Khuyển 犬), 纟(Mịch 糸), 艹(Thảo), 辶(Sước), 门(Môn 門), 饣(Thực 飠 食), 马(Mã 馬), |
