Dưới đây là các chữ có bộ Cung [弓]:

Cung [Cung]

U+5F13, tổng 3 nét, bộ Cung
Phiên âm: gōng; Nghĩa: Cái cung (để bắn tên)

Tìm thấy 82 chữ có bộ Cung [弓]

cung [3], [4], điếu [4], dẫn, dấn [4], [4], phất [5], hoằng [5], [6], [6], [6], thỉ [6], [7], [7], [7], đệ, đễ [7], trương, trướng [7], [8], [8], [8], thao [8], [8], để [8], di [8], huyền [8], hồ [8], [8], nỗ [8], [8], 𢏑 [8], [9], [9], [9], [9], [9], nhị [9], khuyên [9], loan [9], 𢏠 [9], 𢏡 [9], 𢏢 [9], 𢏣 [9], [10], [10], nhược [10], [10], [11], [11], [11], [11], trương, trướng [11], [11], cường, cưỡng [11], bằng [11], đạn, đàn [11], 𢏳 [11], 𢏿 [11], [12], [12], cường [12], bật [12], bật [12], [12], [13], [13], [13], cấu [13], [13], 𢐊 [13], 𢐎 [13], [14], khu [14], biệt [14], 𢐝 [14], [15], [15], đạn, đàn [15], cường, cưỡng, cương [16], 𢐧 [16], di [17], khoách [17], [21], loan [22],

Các bộ thủ 3 nét

(Khẩu), (Vi), (Thổ), (Sĩ), (Tuy), (Truy), (Tịch), (Đại), (Nữ), (Tử), (Miên), (Thốn), (Tiểu), (Uông 尣), (Thi), (Triệt), (Sơn), (Xuyên 巛 巜), (Công), (Kỷ), (Cân), (Can), (Yêu), 广(Nghiễm), (Dẫn), (Củng), (Dặc), (Cung), (Kệ 彑), (Sam), (Xích), (Khuyển 犬), (Mịch 糸), (Thảo), (Sước), (Môn 門), (Thực 飠 食), (Mã 馬),