Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 弭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 弭, chiết tự chữ NHĨ, NHẸ, NHỊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弭:
弭
Pinyin: mi3;
Việt bính: mai5 mei5;
弭 nhị
Nghĩa Trung Việt của từ 弭
(Danh) Chuôi cung.(Danh) Tên đất của họ Trịnh thời Xuân Thu, nay ở vào tỉnh Hà Nam.
(Danh) Họ Nhị.
(Động) Thôi, nghỉ, đình chỉ.
◎Như: nhị binh 弭兵 thôi binh, cho nghỉ không đánh nhau nữa.
(Động) Yên định, an phủ.
§ Thông mị 敉.
(Động) Quên bỏ.
nhẹ, như "nhẹ nhàng" (vhn)
nhĩ (btcn)
Nghĩa của 弭 trong tiếng Trung hiện đại:
[mǐ]Bộ: 弓 - Cung
Số nét: 9
Hán Việt: NHỊ, NHĨ
1. tiêu diệt; dẹp yên。平息;消灭。
消弭。
tiêu diệt.
弭患。
trừ hoạ.
弭战。
dẹp bỏ chiến tranh.
2. họ Nhị。(Mǐ)姓。
Từ ghép:
弭谤 ; 弭兵 ; 弭患
Số nét: 9
Hán Việt: NHỊ, NHĨ
1. tiêu diệt; dẹp yên。平息;消灭。
消弭。
tiêu diệt.
弭患。
trừ hoạ.
弭战。
dẹp bỏ chiến tranh.
2. họ Nhị。(Mǐ)姓。
Từ ghép:
弭谤 ; 弭兵 ; 弭患
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弭
| nhẹ | 弭: | nhẹ nhàng |

Tìm hình ảnh cho: 弭 Tìm thêm nội dung cho: 弭
