Chữ 弭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 弭, chiết tự chữ NHĨ, NHẸ, NHỊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弭:

弭 nhị

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 弭

Chiết tự chữ nhĩ, nhẹ, nhị bao gồm chữ 弓 耳 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

弭 cấu thành từ 2 chữ: 弓, 耳
  • cong, cung, củng
  • nhãi, nhĩ, nhải
  • nhị [nhị]

    U+5F2D, tổng 9 nét, bộ Cung 弓
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mi3;
    Việt bính: mai5 mei5;

    nhị

    Nghĩa Trung Việt của từ 弭

    (Danh) Chuôi cung.

    (Danh)
    Tên đất của họ Trịnh thời Xuân Thu, nay ở vào tỉnh Hà Nam.

    (Danh)
    Họ Nhị.

    (Động)
    Thôi, nghỉ, đình chỉ.
    ◎Như: nhị binh
    thôi binh, cho nghỉ không đánh nhau nữa.

    (Động)
    Yên định, an phủ.
    § Thông mị .

    (Động)
    Quên bỏ.

    nhẹ, như "nhẹ nhàng" (vhn)
    nhĩ (btcn)

    Nghĩa của 弭 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mǐ]Bộ: 弓 - Cung
    Số nét: 9
    Hán Việt: NHỊ, NHĨ
    1. tiêu diệt; dẹp yên。平息;消灭。
    消弭。
    tiêu diệt.
    弭患。
    trừ hoạ.
    弭战。
    dẹp bỏ chiến tranh.
    2. họ Nhị。(Mǐ)姓。
    Từ ghép:
    弭谤 ; 弭兵 ; 弭患

    Chữ gần giống với 弭:

    , , , , , , , , 𢏠, 𢏡, 𢏢, 𢏣,

    Chữ gần giống 弭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 弭 Tự hình chữ 弭 Tự hình chữ 弭 Tự hình chữ 弭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 弭

    nhẹ:nhẹ nhàng
    弭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 弭 Tìm thêm nội dung cho: 弭