Từ: 弹簧门 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弹簧门:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 弹簧门 trong tiếng Trung hiện đại:

[tánhuángmén] cửa lò xo。门框和门扇之间装有弹簧、可以自动关闭的门。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弹

rờn:xanh rờn
đan: 
đàn:đàn gà, lạc đàn; đánh đàn
đạn:bom đạn, lửa đạn, súng đạn
đận:đà đận, lận đận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 簧

hoàng:hoàng (lò xo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
弹簧门 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 弹簧门 Tìm thêm nội dung cho: 弹簧门